Xôi thịt nó bịt lấy miệng

Direct English translation

Sticky rice and meat plug up the mouth.

Equivalent English version

Don't bite the hand that feeds you

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình thế đã được ăn uống, hưởng lộc lạt hay nhận sự đãi đằng nên bị ràng buộc, không còn dám nói thẳng hoặc phê phán nữa. Cách nói nhấn mạnh sức trói buộc của miếng ăn, của lợi lộc đối với lời nói thái độ của con người.
English explanation
Refers to being silenced because one has received food, favors, or benefits and is no longer free to speak frankly or criticize. The wording emphasizes how material treats or rewards can shut a person's mouth.